Dùng lệnh VoiceTyper để nâng tầm việc nhập liệu bằng giọng nói
Hãy nói lệnh giọng nói bằng tiếng Anh, đúng như được viết ở đây. Các lệnh này hoạt động khi ngôn ngữ nhập liệu bằng giọng nói của bạn là tiếng Anh.
Đọc dấu câu và ký hiệu
Bạn có thể đọc mọi ký hiệu trên bàn phím. Theo quy tắc chung, bạn có thể nói “Press [tên phím]” để nhấn một phím trên bàn phím. Với dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc nhọn và dấu ngoặc vuông, bạn có thể nói open/left rồi close/right. Ví dụ: “Open Quote / Paren / Brace / Bracket” hoặc “Close Quote / Paren / Brace / Bracket”
Các loại dấu câu và ký hiệu
,
Comma
.
Period
?
Question Mark
!
Exclamation Mark
:
Press Colon
;
Semi Colon
-
Hyphen; press hyphen; press dash; minus; dash symbol
xuống dòng
New Line, press enter
tab
Press Tab
backspace
Backspace, press backspace
delete
Press Delete
dấu cách
Press Space; add space; insert space
@
Press At; at sign; at symbol
#
Hash Tag; press pound; hash symbol
$
Press Dollar; dollar sign; dollar symbol
%
Press Percent; percent sign; percent symbol
^
Press Caret; to the power of; caret sign; caret symbol
&
Ampersand; And Symbol
*
Press Asterisk; press star; multiplied by; times
_
Underscore; press underscore
+
Plus; press plus; plus sign; plus symbol
=
Press Equals; equals sign; equals symbol
"
Open Quote; close quote
'
Apostrophe; open single quote; close single quote
~
Press Tilde; tilde symbol; tilde sign
|
Press Pipe; pipe symbol; pipe sign
—
em dash; press em dash
\ hoặc /
Back Slash hoặc Forward Slash; Divided By
( hoặc )
Open/Left Paren hoặc Close/Right Paren
[ hoặc ]
Open Bracket hoặc Close Bracket
{ hoặc }
Open Brace hoặc Close Brace
< hoặc >
Open Angle Bracket; Less Symbol hoặc Close Angle Bracket; Greater Symbol
⭰⭲⭱⭳
Press Left / Right / Up / Down
Lệnh và phím tắt tiết kiệm thời gian
Ngoài các ký hiệu, bạn có thể nhấn các phím đặc biệt như Tab và Esc, cũng như kích hoạt phím tắt bằng VoiceTyper (xem bên dưới).
Bạn cũng có thể đánh vần từ bằng cách nói từng chữ cái một và tăng độ chính xác bằng bảng chữ cái ngữ âm. Tìm hiểu cách đánh vần từ
Lệnh tiết kiệm thời gian
Viết hoa hoặc viết thường chữ cái đầu
Nói “uppercase Bob” hoặc “lowercase bob”
Viết hoa MỌI CHỮ CÁI
Press Caps Lock; enable caps lock; disable caps lock
Viết hoa Chữ Cái Đầu Mỗi Từ
Press Title Lock; enable title lock; disable title lock
Mở cài đặt VoiceTyper
Press Settings; press help; press learn
Mở các trang web phổ biến
press Google; press VoiceTyper; press Amazon; press YouTube; press UpToDate; hơn 1000 trang khác
Mở ứng dụng Office
Press Word; Press Excel; Press Outlook; Press PowerPoint
Mở bảng biểu tượng cảm xúc (emoji)
press emoji
Nhấn các phím ít dùng
press end; press home; page up; page down; press tab; press escape
Đánh vần một từ
Nói từng chữ cái một. Tìm hiểu cách đánh vần với VoiceTyper
Chọn và chỉnh sửa văn bản
Nói riêng từng lệnh chỉnh sửa. Các lệnh về chữ hoa/thường và định dạng như “uppercase that” sẽ áp dụng cho văn bản đang chọn nếu có, hoặc cho nội dung vừa nhập bằng giọng nói mà VoiceTyper vẫn xác định được. Bạn có thể chọn văn bản bằng chuột hoặc bằng một lệnh chọn trước.
Việc chọn câu và đoạn bắt đầu từ con trỏ, hoặc từ đầu vùng đang chọn. Ở cuối câu, “select previous sentence” chọn câu vừa hoàn thành; nói lại sẽ lùi về câu trước đó. “Select previous paragraph” theo cùng quy tắc. Đoạn được xác định theo ngắt dòng thực, không theo cách xuống dòng hiển thị. Tính năng chọn câu hiện hỗ trợ tiếng Anh.
Các lệnh này cần trình soạn thảo được hỗ trợ và kết nối VoiceTyper đang hoạt động. Lệnh định dạng cần hỗ trợ văn bản có định dạng; chữ hoa và chữ thường hiện hoạt động trong ô văn bản thuần. VoiceTyper kiểm tra vị trí đích trước khi chỉnh sửa và giải thích khi một lệnh không khả dụng.
Khi nhập liệu dài, scratch that xóa câu hoặc phần cuối cùng, và có thể hiển thị bản xem trước trước khi xóa một phần lớn hoặc chưa chắc chắn. Nói lại lệnh này để lùi dần về các phần trước đó. Undo that hoàn tác chỉnh sửa gần nhất được hỗ trợ của VoiceTyper; dùng press undo cho lệnh hoàn tác của chính trình soạn thảo.
Lệnh chỉnh sửa theo ngữ cảnh
Chọn nội dung vừa nhập bằng giọng nói
Select That
Chọn câu tại con trỏ
Select Sentence; select the sentence
Chọn câu liền trước
Select Previous Sentence; select the previous sentence
Chọn đoạn tại con trỏ
Select Paragraph; select the paragraph
Chọn đoạn liền trước
Select Previous Paragraph; select the previous paragraph
Đổi văn bản sang chữ hoa hoặc chữ thường
Uppercase That hoặc Lowercase That
Áp dụng in đậm, in nghiêng hoặc gạch chân
Bold That; italicize that; underline that
Bỏ in đậm
Unbold That
Chọn hoặc định dạng một cụm từ cụ thể
Select [cụm từ]; bold [cụm từ]; italicize [cụm từ]; underline [cụm từ]
Xóa văn bản đang chọn hoặc nội dung vừa nhập bằng giọng nói
Scratch That; delete that
Xóa hai phần vừa nhập bằng giọng nói
Scratch That Twice
Khôi phục phần vừa xóa gần nhất
Restore That
Hoàn tác chỉnh sửa gần nhất của VoiceTyper
Undo That; undo dictation
Chấp nhận hoặc hủy bản xem trước chỉnh sửa
Apply Edit hoặc Cancel Edit
Lệnh cho phím tắt
Hầu hết phần mềm hỗ trợ nhiều phím tắt hữu ích mà bạn có thể kích hoạt bằng VoiceTyper. Một số có từ khóa riêng như press copy, nhưng press control c cũng hoạt động.
Lệnh tiết kiệm thời gian
Xóa từ liền trước (ctrl+backspace)
Press Control Backspace
Xóa từ liền sau (ctrl+delete)
Press Control Delete; control delete
Di chuyển con trỏ qua một từ (ctrl+left) hoặc (ctrl+right)
Press Control Left; Press Control Right; control left; control right
Chọn dòng
Select Line
Xóa dòng
Delete Line
Hoàn tác
(ctrl+z)
Press Undo; press control z
Làm lại
(ctrl+y)
Press Redo; redo that; press control y
Sao chép
(ctrl+c)
Press Copy; press control c
Dán
(ctrl+v)
Press Paste; press control v
Chọn tất cả
(ctrl+a)
Press Select All; press control a
In
(ctrl+p)
Press Control P; press print
Mở thẻ trình duyệt mới
(ctrl+t)
Press New Tab; press control t
Nhấn bất kỳ phím tắt nào
Press Alt A
Press Shift B
Press Control C
Press Control Shift D
Press Control Shift Alt E